+ Tích cực tham gia Điều tra doanh nghiệp năm 2021 là góp phần xây dựng đất nước.

+ Thông tin do doanh nghiệp cung cấp cho cơ quan thống kê được bảo mật theo quy định của Luật Thống kê.

+ Cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời là nghĩa vụ, trách nhiệm của mỗi doanh nghiệp.

+ Từ năm 2020, doanh nghiệp cung cấp thông tin thống kê trên trang thông tin điện tử điều tra doanh nghiệp tại địa chỉ thongkedoanhnghiep.gso.gov.vn

 

Tin tức - Sự kiện
Chỉ tiêu chủ yếu

               Một số chỉ tiêu Kinh tế - xã hội chủ yếu tỉnh Lâm Đồng năm 2021

Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm 2021 % tăng/giảm so cùng kỳ 
1. Tổng sản phẩm (GRDP) giá SS 2010 % 102,58 +2,58
 - Khu vực nông, lâm nghiệp, thuỷ sản % 104,80 +4,80
 - Khu vực công nghiệp-xây dựng % 106,28 +6,28
 - Khu vực dịch vụ % 98,16 -1,84
- Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 107,71 +7,71
2. Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 110,49 +10,49
  - Khai khoáng % 107,56 +7,56
  - CN chế biến, chế tạo % 103,75 +3,75
  - Sản xuất và phân phối điện % 120,83 +20,83
  - Cung cấp nước, quản lý, xử lý rác thải % 100,89 +0,89
3. Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội Tỷ đồng 27.868,2 +7,96
4. Tổng mức bán lẻ hàng hóa Tỷ đồng 45.003,1 +8,46
5. Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành, dịch vụ khác Tỷ đồng 11.059,3 -32,00
6. Khách du lịch ngủ qua đêm tại các cơ sở lưu trú Nghìn lượt khách 1.784,4 -50,64
  -  Khách nội địa Nghìn lượt khách 1.768,1 -49,60
  -  Khách quốc tế Nghìn lượt khách 16,3 -84,80
7. Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải Tỷ đồng 3.186,6 -6,63
8. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân 12 tháng năm 2021 so với bình quân cùng kỳ năm trước % 101,96 +1,96
9. Chỉ số giá vàng bình quân 12 tháng năm 2021 so với bình quân cùng kỳ năm trước % 112,32 +12,32
10. Chỉ số giá USD bình quân 12 tháng năm 2021 so với bình quân cùng kỳ năm trước % 99,06 -0,94

Các tin khác
Điều tra thống kê 2013
© Copyright 2012 CỤC THỐNG KÊ TỈNH LÂM ĐỒNG
10 Đường 3 Tháng 4, Phường 3, TP. Đà Lạt