Lĩnh vực chuyên môn
Một số chỉ tiêu Kinh tế - xã hội chủ yếu tỉnh Lâm Đồng 6 tháng năm 2019

 

Chỉ tiêu

ĐVT

6 tháng năm 2019

% tăng/giảm so cùng kỳ

1. Tổng sản phẩm (GRDP) theo giá so sánh 2010

%

20,570.7

+6,70

  - Khu vực nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

"

4,342.9

+3,17

  - Khu vực công nghiệp-xây dựng

"

4,921.3

+9,48

      + Trong đó: Công nghiệp

"

3,363.2

+9,65

  - Khu vực dịch vụ

"

9,932.5

+6,66

  - Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

1,374.0

+8,84

2. Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

109.65

+9,65

  - Khai khoáng

"

128.66

+28,66

  - CN chế biến, chế tạo

"

111.96

+11,96

  - Sản xuất và phân phối điện

"

105.75

+5,75

  - Cung cấp nước, quản lý, xử lý rác thải

"

114.96

+14,96

3. Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý

Tỷ đồng

969.0

+7,16

4. Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

17,183.6

+11,32

5. Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành, dịch vụ khác

Tỷ đồng

8,098.4

+13,72

6. Khách du lịch ngủ qua đêm tại các cơ sở lưu trú - Ngàn lượt khách

Ngàn lượt khách

2,465.5

+13,08

  -  Khách nội địa - Ngàn lượt khách

"

2,308.2

+15,76

  -  Khách quốc tế - Ngàn lượt khách

"

157.3

-15,55

7. Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Tỷ đồng

2,203.9

+10,68

8. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân 6 tháng năm 2019 so với bình quân cùng kỳ năm trước

%

102.26

+2,26

9. CPI tháng 6/2019 so tháng 5/2019

%

99.82

-0,18

10. Chỉ số giá vàng tháng 6/2019 so tháng 5/2019

%

101.60

+1,60

11. Chỉ số giá Đôla Mỹ tháng 6/2019 so tháng 5/2019

%

100.34

0.34


Các tin khác
© Copyright 2012 CỤC THỐNG KÊ TỈNH LÂM ĐỒNG
10 Đường 3 Tháng 4, Phường 3, TP. Đà Lạt