Lĩnh vực chuyên môn
Một số chỉ tiêu Kinh tế - xã hội chủ yếu tỉnh Lâm Đồng quý I năm 2019

 

Một số chỉ tiêu Kinh tế - xã hội chủ yếu tỉnh Lâm Đồng

Quý I năm 2019

Chỉ tiêu

ĐVT

Quý 01 năm 2019

% tăng/giảm so cùng kỳ

1. Tổng sản phẩm (GRDP) theo giá so sánh 2010

%

108,45

+8,45

  - Khu vực nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

"

104,71

+4,71

  - Khu vực công nghiệp-xây dựng

"

107,76

+7,76

      + Trong đó: Công nghiệp

"

106,44

+6,44

  - Khu vực dịch vụ

"

110,22

+10,22

  - Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

"

109,02

+9,02

2. Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

107,29

+7,29

  - Khai khoáng

"

118,70

+18,70

  - CN chế biến, chế tạo

"

109,71

+9,71

  - Sản xuất và phân phối điện

"

103,09

+3,09

  - Cung cấp nước, quản lý, xử lý rác thải

"

107,96

+7,96

3. Vốn đầu tư thực hiện

Tỷ đồng

4.796,0

+7,79

4. Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

9.197,6

+10,50

5. Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành, dịch vụ khác

Tỷ đồng

3.935,1

+14,48

6. Khách du lịch ngủ qua đêm tại các cơ sở lưu trú

Ngàn lượt khách

1.143,9

+19,09

  -  Khách nội địa - Ngàn lượt khách

"

1.053,2

+23,12

  -  Khách quốc tế - Ngàn lượt khách

"

90,7

-13,73

7. Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Tỷ đồng

1.023,5

+9,74

8. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân 3 tháng năm 2019 so với bình quân cùng kỳ năm trước

%

102,18

+2,18

9. CPI tháng 3/2019 so tháng 02/2019

%

99,69

-0,31

10. Chỉ số giá vàng tháng 3/2019 so tháng 02/2019

%

99,46

-0,54

11. Chỉ số giá Đôla Mỹ tháng 3/2019 so tháng 02/2019

%

100,04

+0,04


Các tin khác
© Copyright 2012 CỤC THỐNG KÊ TỈNH LÂM ĐỒNG
10 Đường 3 Tháng 4, Phường 3, TP. Đà Lạt